颠沛

diān pèiđiên phái

Hán Việt: điên phái · Pinyin: diān pèi

Tổng quan

khốn cùng; nghèo khổ; khốn khó; bị vùi dập. 顛沛流離(生活艱難,四處流浪) sống lang thang đầu đường xó chợ; trôi giạt đó đây; sống lang bạc kỳ hồ; phiêu bạt khắp nơi

新华 · Tân Hoa Đại lục

跌倒,比喻处境窘迫困顿颠沛流离。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.偃仆、傾倒。 2.比喻世道衰亂或人事挫折。《論語.里仁》:「君子無終食之間違仁,造次必於是,顛沛必於是。」《文明小史》第五七回:「捐道臺的時候,手中還有十餘萬,不想連遭顛沛,幾個當鋪不是蝕了本,便是被了災。」

Cấu tạo: 顛 (điên) + 沛 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoạn nạn; khốn cùng; nghèo khổ; khốn khó; bị vùi dập
  • Biên soạn 顛沛 iānpèi v.p. 1. be destitute 2. suffer setbacks 3. fall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.偃仆、傾倒。 2.比喻世道衰亂或人事挫折。《論語.里仁》:「君子無終食之間違仁,造次必於是,顛沛必於是。」《文明小史》第五七回:「捐道臺的時候,手中還有十餘萬,不想連遭顛沛,幾個當鋪不是蝕了本,便是被了災。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跌倒,比喻处境窘迫困顿颠沛流离。

Eng

  • Cihui to fall over; to stumble; (fig.) to suffer hardship; to be in desperate straits
  • Tần suất từ 顛沛 iānpèi v.p. 1. be destitute 2. suffer setbacks 3. fall

Đức

  • Handedict durchnässt sein

other

  • Nguồn khác Nghiêng đổ
  • Nguồn khác Chỉ sự nguy khốn

Từ liên quan

Gần nghĩa

颠沛流离 · 沛公 · 沛县 · 顛倒 · 顛僕 · 顛末 · 顛沛 · 顛迦