颢气

hào qìhạo khí

Hán Việt: hạo khí · Pinyin: hào qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清新洁白盛大之气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天邊明潔清新之氣。《文選.班固.西都賦》:「軼埃堨之混濁,鮮顥氣之清英。」唐.柳宗元〈桂州裴中丞作訾家洲亭記〉:「列星下布,顥氣迴合。」

Cấu tạo: 顥 (hạo) + 氣 (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清新洁白盛大之气。

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 气人 · 气体 · 气候 · 气切 · 气割 · 气力 · 气功