顥

hàohạoNôm hạo

Hán Việt: hạo · Pinyin: hào · Nôm: hạo

Tổng quan

Hạo hạo [顥顥] sáng quang, sáng trắng xoá. $ Có khi ta đọc là chữ hiệu

顥暹 · 顥鑒 · 巴陵顥鑒 · 顥天 · 顥氣 · 顥汗 · 顥清 · 顥然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Hán Việthạo
Âm Nômhạo
Quảng Đônghou6
Mân Namho7
Nhật BảnSHIROI
Hàn Quốc호
Chú âmㄏㄠˋ
Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết合老切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hạo hạo [顥顥] sáng quang, sáng trắng xoá. $ Có khi ta đọc là chữ hiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.白而發亮。《說文解字.頁部》:「顥,白貌。」唐.柳宗元〈夢歸賦〉:「圓方混而不形兮,顥醇白之霏霏。」 2.廣大、博大。通「皓」。《廣韻.上聲.皓韻》:「顥,大也。」唐.權德輿〈嚴陵釣臺下作〉詩:「心靈棲顥氣,纓冕猶緇塵。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) white and shining

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡老切【集韻】下老切【韻會】合老切,𠀤音昊。【說文】白貌。【五音集韻】天邊氣。【楚辭·大招】天白顥顥。【註】顥顥,光貌。【班固·西都賦】鮮顥氣之淸英。【前漢·安世房中歌】西顥沆碭。【註】韋昭曰:西方少昊也。【集韻】或作皓,亦作暠皜皞䯫。

Thuyết Văn

白皃。 从景𩑋。 楚詞曰。 天白顥顥。 南山四顥。 顥、 白首人也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢郊祀歌曰。西顥沆碭。西都賦曰。鮮顥氣之淸英。顥與㚖音義略同。 景者、日光也。日光白。从景𩑋、言白首也。按上文當云白首皃。李善注文選引聲類。顥、白首皃。聲類、葢本許書。今許書乃爲淺人刪首字耳。郊祀歌、西都賦及楚辭則皆引伸假借也。胡老切。二部。 詞當作辭。許書皆作楚詞。 見大招。王逸曰。顥顥、光貌。按此當廁白首人也之下。寫者亂之耳。土部堋下引左傳朝而堋、在前引虞書堋淫于家、在後。可證許偁古之例。 南四八目、廣韵作商。皇甫士安高士傳曰。四晧皆河內軹人。或在汲。一曰東園公。二曰角里先生。三曰綺里季。四曰夏黃公。秦始皇時退入藍田山。作歌。乃共入商雒。隱地肺山。漢高徵之不至。深自匿終南山。不能屈己。按曰藍田山、曰商雒地肺山、曰終南山。東西相接八百里。實一山也。詩傳曰。終南、周之名山中南也。左傳作中南。史、漢謂之南山。楊雄解嘲曰、四晧采榮於南山。說文作南山不誤。張良傳注商山四晧。宋時浙本作南山。 此字今補。 以是爲白首之證。他書作四晧者、通假字也。

【顥】 (hạo ⟨hiệu⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 景𩑋 (cảnh 𩑋) Phiên thiết: Hồ lão thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: haọ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 皓 · 皝 · 颢 · 颢 · 皓 · 皝 · 颢