顫巍巍

chàn wēi wēi chiến nguy nguy

Hán Việt: chiến nguy nguy · Pinyin: chàn wēi wēi

Tổng quan

run rẩy | lảo đảo | chập chờn | loạng choạng | ngập ngừng run rẩy; run lẩy bẩy (dáng đi của người già)。(顫巍巍的)抖動搖晃(多用來形容老年人的某些動作)。

Cấu tạo: (chiến) + (nguy) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run rẩy | lảo đảo | chập chờn | loạng choạng | ngập ngừng run rẩy; run lẩy bẩy (dáng đi của người già)。(顫巍巍的)抖動搖晃(多用來形容老年人的某些動作)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顫動的樣子。《群音類選.北腔類.卷一.西廂記.夫人停婚》:「將顫巍巍雙頭花蕊搓,香馥馥縷帶同心割。」《紅樓夢》第八回:「將那一顆核桃大的絳絨簪纓扶起,顫巍巍露於笠外。」 2.搖曳的樣子。元.王實甫《西廂記.第四本.第四折》:「驚覺我的是顫巍巍竹影走龍蛇,虛飄飄莊周夢蝴蝶。」 3.閃爍的樣子。《兒女英雄傳》第六回:「那刀露將出來,映著那月色燈光,明閃閃,顫巍巍,冷氣逼人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抖动摇晃貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抖动摇晃貌。

Eng

  • CC-CEDICT trembling|swaying|flickering|tottering|faltering
  • Cihui trembling; swaying; flickering; tottering; faltering