風俗

fēng súphong tục

Hán Việt: phong tục · Pinyin: fēng sú

Tổng quan

phong tục; tục lệ. 風俗人情 phong tục lễ nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

社会上长期形成的风尚、礼节、习惯等的总和~人情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風尚習俗。《西遊記》第二五回:「這童子差了,你這裡風俗不好,卻怎的關了門喫飯。」《儒林外史》第四三回:「果然鎮遠有個風俗,說正月十八日,鐵溪裡龍神嫁妹子。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn custom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風尚習俗。《西遊記》第二五回:「這童子差了,你這裡風俗不好,卻怎的關了門喫飯。」《儒林外史》第四三回:「果然鎮遠有個風俗,說正月十八日,鐵溪裡龍神嫁妹子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会上长期形成的风尚、礼节、习惯等的总和~人情。

Eng

  • JMdict manners
  • JMdict customs
  • JMdict public morals
  • JMdict sex service
  • JMdict sex industry
  • Cihui social custom; 个

Đức

  • Handedict Brauchtum, Sitte, Tradition

ja

  • JMdict 風俗(ふうぞく)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习惯 · 风尚