風俗

fēng sú phong tục

Hán Việt: phong tục · Pinyin: fēng sú

Tổng quan

phong tục xã hội | LT:個|个 hỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước. phong tục phong tục ☆Chỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước. phong tục; tục lệ。社會上長期形成的風尚、禮節、習慣等的總和。 風俗人情 phong tục lễ nghĩa.

Cấu tạo: (phong) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tục phong tục ☆Chỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước.
  • Cihui phong tục xã hội | LT:個|个 hỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước. phong tục phong tục ☆Chỉ chung các thói quen có từ lâu đời trong nếp sống của một vùng, một nước. phong tục; tục lệ。社會上長期形成的風尚、禮節、習慣等的總和。 風俗人情 phong tục lễ nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風尚習俗。《西遊記》第二五回:「這童子差了,你這裡風俗不好,卻怎的關了門喫飯。」《儒林外史》第四三回:「果然鎮遠有個風俗,說正月十八日,鐵溪裡龍神嫁妹子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会上长期形成的风尚、礼节、习惯等的总和~人情。

Eng

  • CC-CEDICT social custom|CL:個|个[ge4]
  • Cihui social custom; CL:個|个

ja

  • JMdict manners|customs|public morals|sex service|sex industry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习惯 · 风尚