風儀

fēng yí phong nghi

Hán Việt: phong nghi · Pinyin: fēng yí

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng dấp, cử chỉ và nét mặt bề ngoài. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Bóng tinh trung thấp thoáng dưới đèn, phong nghi cũ kẻ liêu bàng sát lệ«. phong nghi phong nghi ☆Dáng dấp, cử chỉ và nét mặt bề ngoài. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風采儀容。南朝齊.王儉〈太宰褚彥回碑文.序〉:「風儀與秋月齊明,音徽與春雪等潤。」《南史.卷三二.張邵傳》:「暢隨宜應答,吐屬如流,音韻詳雅,風儀華潤。」

ja

  • JMdict manners|customs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风采