風儀
phong nghi
Hán Việt: phong nghi · Pinyin: fēng yí
Tổng quan
1.风度,仪容。
風采儀容。南朝齊.王儉〈太宰褚彥回碑文.序〉:「風儀與秋月齊明,音徽與春雪等潤。」《南史.卷三二.張邵傳》:「暢隨宜應答,吐屬如流,音韻詳雅,風儀華潤。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風采儀容。南朝齊.王儉〈太宰褚彥回碑文.序〉:「風儀與秋月齊明,音徽與春雪等潤。」《南史.卷三二.張邵傳》:「暢隨宜應答,吐屬如流,音韻詳雅,風儀華潤。」
Eng
- JMdict manners
- JMdict customs
ja
- JMdict 風儀(ふうぎ)
other
- Nguồn khác »Bóng tinh trung thấp thoáng dưới đèn, phong nghi cũ kẻ liêu bàng sát lệ«