風光

fēng guāngphong quang

Hán Việt: phong quang · Pinyin: fēng guāng

Tổng quan

phong cảnh; cảnh tượng; quang cảnh. 北國風光 phong cảnh miền Bắc 風光旖旎 phong cảnh thanh nhã 青山綠水風光好. non xanh nước biếc phong cảnh xinh đẹp. 方 [fēng·guang] Hán Việt: PHONG QUANG náo nhiệt; nở mày nở mặt. con trai giỏi giang, làm mẹ cũng cảm thấy nở mày nở mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

风景; 景象北国~ㄧ~旖旎(yǐnǐ)ㄧ青山绿水~好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.風景。唐.駱賓王〈從軍中行路難〉二首之一:「三春邊地風光少,五月瀘中瘴癘多。」《初刻拍案驚奇》卷一:「便附了他們航海,看看海外風光,也不枉人生一世。」 2.品格、格調。唐.元稹〈寄舊詩與薛濤因成長句〉詩:「詩篇調態人皆有,細膩風光我獨知。」 3.光采、榮耀。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「風光只在一時,怎及得大官人終身受用。」《紅樓夢》第一三回:「戴權會意,因笑道:『想是為喪禮上風光些。』」

Cấu tạo: 風 (phong) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. scene; view; sight 2. <topo.> grand; impressive; in style ◆s.v. 1. have fame/status 2. enjoy a life of luxury

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風景。唐.駱賓王〈從軍中行路難〉二首之一:「三春邊地風光少,五月瀘中瘴癘多。」《初刻拍案驚奇》卷一:「便附了他們航海,看看海外風光,也不枉人生一世。」 2.品格、格調。唐.元稹〈寄舊詩與薛濤因成長句〉詩:「詩篇調態人皆有,細膩風光我獨知。」 3.光采、榮耀。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「風光只在一時,怎及得大官人終身受用。」《紅樓夢》第一三回:「戴權會意,因笑道:『想是為喪禮上風光些。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风景; 景象北国~ㄧ~旖旎(yǐnǐ)ㄧ青山绿水~好。

Eng

  • JMdict (beautiful) scenery
  • JMdict natural beauty
  • Cihui scene; view; sight; landscape; to be well-regarded; to be well-off; grand (topolect); impressive (topolect)

Đức

  • Handedict Szene, Landschaft, Anblick

ja

  • JMdict 風光(ふうこう)

other

  • Nguồn khác Như Phong cảnh 風景
  • Nguồn khác »Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ — Ngắm phong quang soi vật tính thanh ô«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得意