得意

dé yìđắc ý

Hán Việt: đắc ý · Pinyin: dé yì

Tổng quan

đắc ý; hài lòng; tâm đắc; hả dạ; đắc chí; hả hê; hoan hỉ. 得意門生 hài lòng về học trò 得意揚揚 dương dương đắc ý 自鳴得意 tự thấy đắc ý; tự kiêu tự mãn 得意之作 tác phẩm tâm đắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①领会意旨得意而忘言。②满意; 称心得意门生, 十分得意。③骄傲自满; 沾沾自喜洋洋得意, 自鸣得意。④得志少年得意,一帆风顺。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.如其心意而有所成就,或引以自豪。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「計然之策七,越用其五而得意。」 2.心情酣適。唐.孟郊〈登科後〉詩:「春風得意馬蹄疾,一日看盡長安花。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 得意 déyì v.o. be complacent; proud of oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如其心意而有所成就,或引以自豪。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「計然之策七,越用其五而得意。」 2.心情酣適。唐.孟郊〈登科後〉詩:「春風得意馬蹄疾,一日看盡長安花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①领会意旨得意而忘言。②满意; 称心得意门生, 十分得意。③骄傲自满; 沾沾自喜洋洋得意, 自鸣得意。④得志少年得意,一帆风顺。
  • Kaggle Zh-Vi complacency

Eng

  • JMdict satisfaction
  • JMdict pride
  • JMdict triumph
  • JMdict elation
  • JMdict one's strong point
  • Cihui proud of oneself; pleased with oneself; complacent

Đức

  • Handedict zufrieden

ja

  • JMdict 得意(とくい)

other

  • Nguồn khác Được đúng như lòng mình, chỉ vẻ sung sướng, mãn nguyện
  • Nguồn khác 7 ghi: 若是得意底人、自解作活計、舉措悉皆索索底、時常恬恬底 Nếu là người lãnh ngộ thiền ý thì tự biết vận dụng tự tánh hiện có
  • Nguồn khác Mỗi hành động đều nhanh nhẹn dứt khoát, lúc nào cũng điềm tĩnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得志 · 满意 · 满足 · 称心 · 自满 · 风光 · 高兴

Từ trái nghĩa

失意 · 失望