得意
đắc ý
Hán Việt: đắc ý · Pinyin: dé yì
Tổng quan
tự hào | tự mãn | hài lòng với bản thân ược đúng như lòng mình, chỉ vẻ sung sướng, mãn nguyện. đắc ý đắc ý ☆Được đúng như lòng mình, chỉ vẻ sung sướng, mãn nguyện.
Nghĩa
Việt
- Cihui tự hào | tự mãn | hài lòng với bản thân ược đúng như lòng mình, chỉ vẻ sung sướng, mãn nguyện. đắc ý đắc ý ☆Được đúng như lòng mình, chỉ vẻ sung sướng, mãn nguyện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.如其心意而有所成就,或引以自豪。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「計然之策七,越用其五而得意。」 2.心情酣適。唐.孟郊〈登科後〉詩:「春風得意馬蹄疾,一日看盡長安花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 领会意旨得意而忘言; 满意;称心得意门生|十分得意; 骄傲自满;沾沾自喜洋洋得意|自鸣得意; 得志少年得意,一帆风顺。
- Tân Hoa Tự Điển ①领会意旨得意而忘言。②满意;称心得意门生|十分得意。③骄傲自满;沾沾自喜洋洋得意|自鸣得意。④得志少年得意,一帆风顺。
Eng
- CC-CEDICT proud of oneself|pleased with oneself|complacent
- Cihui proud of oneself; pleased with oneself; complacent
ja
- JMdict satisfaction|pride|triumph|elation|one's strong point