風向標
phong hướng tiêu
Hán Việt: phong hướng tiêu · Pinyin: fēng xiàng biāo
Tổng quan
TIÊU chong chóng đo chiều gió; cốt chỉ hướng gió
指示风向的仪器,一般是安在高杆上的一支铁箭,铁箭可随风转动,箭头指着风吹来的方向。
指示風向的儀器。如:「照這風向標的指示,今天吹的是北風。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chong chóng
- Cihui gáo cánh quạt
- Cihui túi gió chong chóng đo chiều gió; cốt chỉ hướng gió。指示風向的儀器,一般是安在高桿上的一支鐵箭,鐵箭可隨風轉動,箭頭指著風吹來的方向。
- Tần suất từ chong chóng gió (để xem chiều gió), cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay), cánh đuôi (bom); phong hướng phiêu/phong hướng tiêu/phong hưởng phiêu/phong hưởng tiêu: chong chóng đo chiều gió/cốt chỉ hướng gió; cốt chỉ hướng gió
- Biên soạn wind vane
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指示風向的儀器。如:「照這風向標的指示,今天吹的是北風。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指示风向的仪器,一般是安在高杆上的一支铁箭,铁箭可随风转动,箭头指着风吹来的方向。
Eng
- Cihui vane; propellor blade; weather vane; windsock
- Tần suất từ n. wind vane
Đức
- Handedict Windrichtungsgeber, Windfahne (S, Met)