風和日麗

fēng hé rì lì phong hòa nhật lệ

Hán Việt: phong hòa nhật lệ · Pinyin: fēng hé rì lì

Tổng quan

gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ) | thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân trời trong nắng ấm (thường chỉ mùa xuân)。形容天氣晴朗溫和(多用於春天)。

Cấu tạo: (phong) + (hòa) + (nhật) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ) | thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân trời trong nắng ấm (thường chỉ mùa xuân)。形容天氣晴朗溫和(多用於春天)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微風和煦,陽光明麗。形容天氣晴好。《痛史》第一九回:「是日風和日麗,眾多官員,都來祭奠。」也作「風暖日麗」、「風和日美」、「和風麗日」、「日暖風和」、「日麗風和」。

Eng

  • CC-CEDICT moderate wind, beautiful sun (idiom); fine sunny weather, esp. in springtime
  • Cihui moderate wind, beautiful sun (idiom); fine sunny weather, esp. in springtime