風度翩翩

fēng dù piān piān phong độ phiên phiên

Hán Việt: phong độ phiên phiên · Pinyin: fēng dù piān piān

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (độ) + (phiên) + (phiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一個人文采風流、舉止瀟灑、儀態美好。如:「他風度翩翩,氣宇不凡,令人印象深刻。」清.王韜《淞隱漫錄.卷一二.玉兒小傳》:「吳門徐孝廉蓮士,汪太史高足弟子也,美丰姿,風度翩翩,素有玉界尺之譽。」

Eng

  • Cihui 風度翩翩 ēngdùpiānpiān f.e. be handsome and suave