風成砂岩

phong thành sa nham

Hán Việt: phong thành sa nham

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thành) + (sa) + (nham)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要生成於沙漠地區,沙漠缺少植物,使風化的岩石和土壤容易被侵蝕,並且再度沉積,形作風成砂岩。