風景

fēng jǐng phong cảnh

Hán Việt: phong cảnh · Pinyin: fēng jǐng

Tổng quan

phong cảnh | cảnh quan | LT:個|个 hỉ chung những vật tự nhiên bày ra trước mắt, tức cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bước lần theo ngọn gió tiểu khê, nhìn xem phong cảnh có bề thanh thanh«. phong cảnh phong cảnh ☆Chỉ chung những vật tự nhiên bày ra trước mắt, tức cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bước lần theo ngọn gió tiểu khê, nhìn xem phong cảnh có bề thanh thanh«.…

Cấu tạo: (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cảnh phong cảnh ☆Chỉ chung những vật tự nhiên bày ra trước mắt, tức cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bước lần theo ngọn gió tiểu khê, nhìn xem phong cảnh có bề thanh thanh«.
  • Cihui phong cảnh | cảnh quan | LT:個|个 hỉ chung những vật tự nhiên bày ra trước mắt, tức cảnh thiên nhiên. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bước lần theo ngọn gió tiểu khê, nhìn xem phong cảnh có bề thanh thanh«. phong cảnh phong cảnh ☆Chỉ chung những vật tự nhiên bày ra trước mắt, tức cả…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風光景物。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「風景不殊,正自有山河之異。」《儒林外史》第四四回:「問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」 2.風采。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「故能令義士宗其風景,州閭歸其清流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象~点ㄧ~区ㄧ~宜人ㄧ秋天的西山,~格外美丽。

Eng

  • CC-CEDICT scenery; landscape
  • Cihui scenery; landscape

ja

  • JMdict scenery|scene|landscape|view|sight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光景