風月場

fēng yuè cháng phong nguyệt tràng

Hán Việt: phong nguyệt tràng · Pinyin: fēng yuè cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (nguyệt) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妓院。元.關漢卿《謝天香.楔子》:「老天生我多才思,風月場中肯讓人。」《紅樓夢》第六五回:「弟兄兩個本是風月場中耍慣的,不想今日反被這閨女一席話說住。」也作「風月館」、「風月所」、「風月窩」。