風流事
phong lưu sự
Hán Việt: phong lưu sự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不守禮法的事情。《大唐三藏取經詩話中》:「便只住此中,為我作個國主,也甚好一段風流事。」《紅樓夢》第六三回:「誰家沒有風流事,別討我說出來。」
Eng
- Cihui 風流事 ēngliúshì n. 1. affair; romance 2. poetic pursuits