風流債
phong lưu trái
Hán Việt: phong lưu trái · Pinyin: fēng liú zhài
Tổng quan
nghĩa đen: món nợ tình | nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình | nhân quả nghiệp duyên của mối tình
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: món nợ tình | nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình | nhân quả nghiệp duyên của mối tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即情債。指情侶過去交往糾葛的情緣。多用於男性。《山歌.卷九.雜詠長歌》:「我喫個淹潤著人了,還子多少風流債,雨散雲收做一團。」清.徐釚《南州草堂詞話》卷下:「小靑,廣陵人,為虎林某生妾。早卒,戔戔居士為之傳,有〈天仙子〉詞,云『文姬遠嫁昭君塞,小靑又續風流債也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹情债。指男女私情产生的纠葛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹情债。指男女私情产生的纠葛。
Eng
- CC-CEDICT lit. love debt|fig. moral obligation in consequence of a love affair|karmic consequences of a love affair
- Cihui lit. love debt; fig. moral obligation in consequence of a love affair; karmic consequences of a love affair