風流罪

fēng liú zuì phong lưu tội

Hán Việt: phong lưu tội · Pinyin: fēng liú zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (lưu) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因男女私情而引起的罪過。元.曾瑞《留鞋記》第一折:「便犯出風流罪,暗約下雨雲期,常言道風情事那怕人知。」元.無名氏《陳州糶米》第三折:「怎伴著煙月鬼狐纏,可不先犯了個風流罪,落的價葫蘆提罷俸錢。」