風火性

fēng huǒ xìng phong hỏa tính

Hán Việt: phong hỏa tính · Pinyin: fēng huǒ xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hỏa) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脾氣大。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「時間風火性,燒了歲寒心。」元.鄭光祖《㑳梅香》第二折:「你與他將著這等淫詞來找我,倘或我風火性的夫知道呵,教你立地有禍。」

Eng

  • Cihui 風火性 ēnghuǒxìng n. quick temper/personality