风病

phong bệnh

Hán Việt: phong bệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (bệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風痺、半身不遂等病症。元.楊梓《敬德不伏老》第三折:「今尉遲又有風病舉發,動止不得。」也作「風疾」。 2.精神病。《水滸傳》第三九回:「這人來時不見有風病,敢只是近日舉發此症。」