風箏
phong tranh
Hán Việt: phong tranh · Pinyin: fēng zhēng
Tổng quan
diều ái diều (món đồ chơi thả lên không). phong tranh phong tranh ☆Cái diều (món đồ chơi thả lên không). diều; con diều; diều giấy。一種玩具,在竹篾等做的骨架上糊紙或絹,拉著繫在上面的長線,趁著風勢可以放上天空。
Nghĩa
Việt
- Cihui phong tranh phong tranh ☆Cái diều (món đồ chơi thả lên không).
- Cihui diều ái diều (món đồ chơi thả lên không). phong tranh phong tranh ☆Cái diều (món đồ chơi thả lên không). diều; con diều; diều giấy。一種玩具,在竹篾等做的骨架上糊紙或絹,拉著繫在上面的長線,趁著風勢可以放上天空。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種引線乘風而飛升之玩具;古時常以竹骨糊紙製成,今則多為塑膠製。《紅樓夢》第七○回:「這裡小丫頭們聽見放風箏,巴不得一聲兒,七手八腳,都忙著拿出個美人風箏來。」《文明小史》第三六回:「那知這番進去,猶如風箏斷了線的一般,左等不來,右等不來。」也稱為「風槎」、「風鳶」、「紙鳶」、「鷂子」。 2.懸於簷間的小金屬片,風起聲作。唐.元縝〈連昌宫詞〉:「塵埋粉壁舊花鈿,烏啄風箏碎珠玉。」唐.李商隱〈燕臺〉詩四首之二:「雲屏不動掩孤嚬,西樓一夜風箏急。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种玩具,在竹篾等做的骨架上糊纸或绢,拉着系在上面的长线,趁着风势可以放上天空。
Eng
- CC-CEDICT kite (lit. wind zither, traditionally explained as being named after kites fitted with bamboo whistles that produced musical sounds when flown)
- Cihui kite (Etymology: Kites with bamboo whistles attached produced musical sounds when flown.)