鷂子

yào zidiêu tử

Hán Việt: diêu tử · Pinyin: yào zi

Tổng quan

vẹt; diều giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鹞的俗称。 2.纸鸢,风筝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雀鷹的別名。參見「雀鷹」條。 2.風箏的別名。參見「風箏」條。《土風錄.卷三.鷂子》:「清明前後,兒童競放紙鳶,謂之鷂子。取其乘風高颺也。」

Cấu tạo: 鷂 (diêu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 1. diều hâu。雀鷹的通稱。 2. diều giấy。紙鷂; 風箏。
  • Cihui diều hâu: diều giấy
  • Biên soạn 鷂子 yàozi n. 1. sparrow hawk 2. <topo.> kite M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雀鷹的別名。參見「雀鷹」條。 2.風箏的別名。參見「風箏」條。《土風錄.卷三.鷂子》:「清明前後,兒童競放紙鳶,謂之鷂子。取其乘風高颺也。」

Eng

  • Cihui 鷂子 yàozi n. 1. sparrow hawk 2. <topo.> kite M:²zhī

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风筝