風聞言事

fēng wén yán shì phong văn ngôn sự

Hán Việt: phong văn ngôn sự · Pinyin: fēng wén yán shì

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (văn) + (ngôn) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把傳聞的事情向上級報告。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「也有一班妒忌魏生少年登高科的,將這樁事只當做風聞言事的小小新聞,奏上一本。」