風胡子 fēng hú zi · phong hồ tử Hán Việt: phong hồ tử · Pinyin: fēng hú zi Tổng quan Cấu tạo: 風 (phong) + 胡 (hồ) + 子 (tử)Pinyinfēng hú ziHán Việtphong hồ tửCấu tạo風 + 胡 + 子 · phong + hồ + tử nghĩa thành phần: phong + hồ + tử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。春秋楚國人。為鑄劍的能手。漢.袁康《越絕書.卷一一.外傳記寶劍》:「於是乃令風胡子之吳,見歐冶子、干將,使人作鐵劍。」