風致

fēng zhì phong trí

Hán Việt: phong trí · Pinyin: fēng zhì

Tổng quan

vẻ tự nhiên | duyên dáng 1. thanh tao; đẹp đẽ hấp dẫn。美好的容貌和舉止。 風致翩翩 nhảy múa nhẹ nhàng thanh tao. 2. thú vị; hứng thú; hài hước; hớm hỉnh。風味;風趣。 別有風致 có một ý thú khác biệt.

Cấu tạo: (phong) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ tự nhiên | duyên dáng 1. thanh tao; đẹp đẽ hấp dẫn。美好的容貌和舉止。 風致翩翩 nhảy múa nhẹ nhàng thanh tao. 2. thú vị; hứng thú; hài hước; hớm hỉnh。風味;風趣。 別有風致 có một ý thú khác biệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風采神韻。《新唐書.卷一八二.崔珙傳》:「子遠,有文而風致整峻,世慕其為。」也作「韻致」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉美好的容貌和举止~翩翩; 风味;风趣别有~。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①美好的容貌和举止~翩翩。②风味;风趣别有~。

Eng

  • CC-CEDICT natural charm|grace
  • Cihui natural charm; grace

ja

  • JMdict taste|elegance|scenic beauty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

品格