品格

pǐn gé phẩm cách

Hán Việt: phẩm cách · Pinyin: pǐn gé

Tổng quan

phẩm cách | phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar) ái giá trị bày lộ ở bên ngoài. phẩm cách phẩm cách ☆Cái giá trị bày lộ ở bên ngoài.

Cấu tạo: (phẩm) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm cách | phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar) ái giá trị bày lộ ở bên ngoài. phẩm cách phẩm cách ☆Cái giá trị bày lộ ở bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.品行人格。《初刻拍案驚奇》卷二五:「宋朝錢塘有個名妓蘇盼奴,與妹蘇小娟,兩人俱俊麗工詩,一時齊名,……自道品格勝人,不耐煩隨波逐浪,雖在繁華綺麗所在,心中常懷不足。」《紅樓夢》第五回:「不想如今忽來了一個薛寶釵,年紀雖大不多,然品格端方,容貌豐美,人多謂黛玉所不及。」_x000D_ 2.品評文學、藝術作品的品質與風格。唐.韓愈〈畫記〉:「明年出京師,至河陽,與二三客論畫品格。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品行风格品格高尚|品格清于竹; 指文艺作品的质量和风格与二三客论画品格。
  • Tân Hoa Tự Điển ①品行风格品格高尚|品格清于竹。②指文艺作品的质量和风格与二三客论画品格。

Eng

  • CC-CEDICT (of a person) moral character; integrity|(of a work of art or literature) style; character; quality|(music) fret (on a stringed instrument)
  • Cihui one's character; fret (on fingerboard of lute or guitar)

ja

  • JMdict dignity|quality|grace|panache|level

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人品 · 人格 · 品德 · 品性 · 品行 · 德性 · 行止 · 风格 · 风致