品格
phẩm cách
Hán Việt: phẩm cách · Pinyin: pǐn gé
Tổng quan
phẩm cách; phẩm giá.; phong cách (văn học, nghệ thuật)
①品行风格品格高尚, 品格清于竹。②指文艺作品的质量和风格与二三客论画品格。
1.品行人格。《初刻拍案驚奇》卷二五:「宋朝錢塘有個名妓蘇盼奴,與妹蘇小娟,兩人俱俊麗工詩,一時齊名,……自道品格勝人,不耐煩隨波逐浪,雖在繁華綺麗所在,心中常懷不足。」《紅樓夢》第五回:「不想如今忽來了一個薛寶釵,年紀雖大不多,然品格端方,容貌豐美,人多謂黛玉所不及。」_x000D_ 2.品評文學、藝術作品的品質與風格。唐.韓愈〈畫記〉:「明年出京師,至河陽,與二三客論畫品格。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái giá trị bày lộ ở bên ngoài.; phẩm cách , phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar); 1. phẩm cách; phẩm giá. 2. phong cách (văn học, nghệ thuật); phẩm giá; phong cách; phẩm cách: phẩm cách/phẩm giá/phong cách
- Biên soạn 1. one's character and morals 2. quality and style (of literary/artistic works)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.品行人格。《初刻拍案驚奇》卷二五:「宋朝錢塘有個名妓蘇盼奴,與妹蘇小娟,兩人俱俊麗工詩,一時齊名,……自道品格勝人,不耐煩隨波逐浪,雖在繁華綺麗所在,心中常懷不足。」《紅樓夢》第五回:「不想如今忽來了一個薛寶釵,年紀雖大不多,然品格端方,容貌豐美,人多謂黛玉所不及。」_x000D_ 2.品評文學、藝術作品的品質與風格。唐.韓愈〈畫記〉:「明年出京師,至河陽,與二三客論畫品格。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①品行风格品格高尚, 品格清于竹。②指文艺作品的质量和风格与二三客论画品格。
Eng
- JMdict dignity
- JMdict quality
- JMdict grace
- JMdict panache
- JMdict level
- Cihui one's character; fret (on fingerboard of lute or guitar)
- Tần suất từ n. 1. one's character and morals 2. quality and style (of literary/artistic works)
Đức
- Handedict Wert und Stil (künstlerisch, literarisch)
ja
- JMdict 品格(ひんかく)
other
- Nguồn khác Cái giá trị bày lộ ở bên ngoài