風趣

fēng qù phong thú

Hán Việt: phong thú · Pinyin: fēng qù

Tổng quan

duyên dáng | hài hước | dí dỏm dí dỏm; thú vị。幽默或詼諧的趣味(多指話或文章)。 他講話很風趣。 anh ấy nói chuyện rất dí dỏm.

Cấu tạo: (phong) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên dáng | hài hước | dí dỏm dí dỏm; thú vị。幽默或詼諧的趣味(多指話或文章)。 他講話很風趣。 anh ấy nói chuyện rất dí dỏm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風格、意趣。南朝梁.沈約〈與約法師書悼周捨〉:「周中書風趣高奇,志託夷遠。」 2.幽默風雅,耐人尋思。如:「演講者風趣的談吐,使得聽眾頻頻發出笑聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽默或诙谐的趣味(多指话或文章)他讲话很~。

Eng

  • CC-CEDICT charm|humor|wit|humorous|witty
  • Cihui charm; humor; wit; humorous; witty

ja

  • JMdict elegance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽默