風雨燈

fēng yǔ dēng phong vũ đăng

Hán Việt: phong vũ đăng · Pinyin: fēng yǔ dēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (vũ) + (đăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種手提的煤油燈。因有特別設計,可於風雨中使用,通常供夜行及室外照明用。如:「外面正下著雨,你最好打風雨燈出去。」也稱為「馬燈」。

Eng

  • Cihui 風雨燈 ēngyǔdēng n. storm lantern