風馬雲車

fēng mǎ yún chē phong mã vân xa

Hán Việt: phong mã vân xa · Pinyin: fēng mǎ yún chē

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (mã) + (vân) + (xa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙的車馬。唐.柳宗元〈雷塘禱雨文〉:「惟神之居,為坎為雷。專此二象,宅於巖隈。風馬雲車,肅焉徘徊。」宋.歐陽修〈會聖宮頌〉:「聖兮在天,風馬雲車,其來僊僊。」也作「雲車風馬」。