風騷
phong tao
Hán Việt: phong tao · Pinyin: fēng sāo
Tổng quan
văn chương xuất sắc | hành vi lẳng lơ áng dấp cử chỉ thanh tú đẹp đẽ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tiếc cho cửa tướng nhà dòng, phong tao tài điệu rất cùng ai so«. phong tao phong tao ☆Dáng dấp cử chỉ thanh tú đẹp đẽ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tiếc cho cửa tướng nhà dòng, phong tao tài điệu rất cùng ai so«. 1. phong tao (chỉ thiên quốc phong trong Kinh Thi và Li Tao của Khuất Nguyên, sau chỉ chung văn…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong tao phong tao ☆Dáng dấp cử chỉ thanh tú đẹp đẽ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tiếc cho cửa tướng nhà dòng, phong tao tài điệu rất cùng ai so«.
- Cihui văn chương xuất sắc | hành vi lẳng lơ áng dấp cử chỉ thanh tú đẹp đẽ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tiếc cho cửa tướng nhà dòng, phong tao tài điệu rất cùng ai so«. phong tao phong tao ☆Dáng dấp cử chỉ thanh tú đẹp đẽ. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tiếc cho cửa tướng nhà dòng, phong tao tà…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風,指《詩經》中的〈國風〉;騷,指《楚辭》中的〈離騷〉。《宋書.卷六七.列傳.謝靈運》:「原其飇流所始,莫不同祖〈風〉、〈騷〉。」後用「風騷」泛指詩文之事。唐.高適〈同崔員外綦毋拾遺九日宴京兆府李士曹〉詩:「晚晴催翰墨,秋興引風騷。」宋.蘇舜欽〈奉酬公素學士見招之作〉詩:「留連日日奉杯宴,殊無閒隙吟風騷。」_x000D_ 2.借指文采、才情。元.鄭光祖《倩女離魂》第一折:「他多管是意不平自發揚,心不遂閒綴作,十分的賣風騷,顯秀麗,誇才調。」_x000D_ 3.當代的潮流。如:「這部電影在今年的國際影壇上獨領風騷,大放異彩。」清.趙翼〈論詩〉詩其二:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风骚1〈书〉风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后来泛称文学; 在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚。 风骚2 [fēngsāo]指妇女举止轻佻卖弄~。
- Tân Hoa Tự Điển 风骚1〈书〉①风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后来泛称文学。②在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚。 风骚2 [fēngsāo]指妇女举止轻佻卖弄~。
Eng
- CC-CEDICT literary excellence|flirtatious behavior
- Cihui literary excellence; flirtatious behavior