颯沓

sà dátáp đạp

Hán Việt: táp đạp · Pinyin: sà dá

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"?沓"。 2.纷繁﹑众多貌。 3.盘旋貌。 4.迅疾貌。 5.象声词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眾多而盛大的樣子。《文選.鮑照.詠史詩》:「賓御紛颯沓,鞍馬光照地。」 2.群集飛翔的樣子。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「颯沓矜顧,遷延遲暮。」

Cấu tạo: 颯 (táp) + 沓 (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. roaring and reverberating (of sound)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多而盛大的樣子。《文選.鮑照.詠史詩》:「賓御紛颯沓,鞍馬光照地。」 2.群集飛翔的樣子。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「颯沓矜顧,遷延遲暮。」

Eng

  • Cihui 颯沓 àtà v.p. roaring and reverberating (of sound)

other

  • Nguồn khác Nhiều lẫn lộn

Từ liên quan

Gần nghĩa

沓婆 · 沓子 · 颯然 · 颯爽 · 颯颯 · 飒飒声 · 飒爽英姿 · 沓婆摩羅