颯沓

sà dá táp đạp

Hán Việt: táp đạp · Pinyin: sà dá

Tổng quan

Cấu tạo: (táp) + (đạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ nhiều, thịnh — Nhiều lẫn lộn. táp đạp táp đạp ☆Vẻ nhiều, thịnh — Nhiều lẫn lộn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多而盛大的樣子。《文選.鮑照.詠史詩》:「賓御紛颯沓,鞍馬光照地。」 2.群集飛翔的樣子。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「颯沓矜顧,遷延遲暮。」

Eng

  • Cihui 颯沓 àtà v.p. roaring and reverberating (of sound)