颯然

sà rán táp nhiên

Hán Việt: táp nhiên · Pinyin: sà rán

Tổng quan

tiếng gió thổi ào ào。形容風聲。 有風颯然而至。 gió thổi ào ào.

Cấu tạo: (táp) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng gió thổi ào ào。形容風聲。 有風颯然而至。 gió thổi ào ào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容風聲。《文選.宋玉.風賦》:「楚襄王遊於蘭臺之宮,宋玉景差侍,有風颯然而至。」唐.杜甫〈宿贊公房〉詩:「杖錫何來此?秋風已颯然。」 2.凋零的樣子。《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「城府颯然,庶僚如霣。」 3.猛然、突然。《五代史平話.梁史.卷上》:「世境颯然如夢斷,豈能和淚拜親闈?」《初刻拍案驚奇》卷一:「金老趕得性急,絆了房檻,撲的跌倒,颯然驚醒,乃是南柯一夢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"?然"; 形容风雨声; 迅疾﹑倏忽貌; 萧索冷落貌; 衰颓貌; 众多貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?然"。 2.形容风雨声。 3.迅疾﹑倏忽貌。 4.萧索冷落貌。 5.衰颓貌。 6.众多貌。

Eng

  • CC-CEDICT soughing (of the wind)
  • Cihui soughing (of the wind)