颱風眼

đài phong nhãn

Hán Việt: đài phong nhãn

Tổng quan

Cấu tạo: (đài) + (phong) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 颱風的中心區域。風力微弱、天氣良好,此區域近乎圓形,其直徑自四哩至四十哩以上不等,普通大小約為十二至二十五哩。在颱風進行過程中,颱風眼的形式與大小常會改變。

Eng

  • Cihui 颱風眼 áifēngyǎn n. <loan> eye of a typhoon