颳風
quát phong
Hán Việt: quát phong · Pinyin: guā fēng
Tổng quan
trời gió
Nghĩa
Việt
- Cihui trời gió
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 起風、吹風。如:「在這樣颳風下雨的天氣裡,你最好別去登山。」也作「刮風」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吹风; 喻做事不从实际出发,一哄而起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吹风。 2.喻做事不从实际出发,一哄而起。
Eng
- CC-CEDICT to be windy
- Cihui to be windy