飄忽
phiêu hốt
Hán Việt: phiêu hốt · Pinyin: piāo hū
Tổng quan
lơ lửng; lửng lơ bay; lửng lửng trên trời (mây).; lay động. lay động không ngừng
①轻快、迅速地移动历史的影子从眼前飘忽而过。②晃动; 浮动冷风钻进屋来,烛火飘忽,叫人心里更加惊悸不安。
1.來往不定。如:「這批盜賊的行蹤飄忽,出沒無定。」東周戰國.宋玉〈風賦〉:「飄忽淜滂,激颺熛怒。」 2.迅捷、一瞥即逝。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「體迅飛鳧,飄忽若神。」宋.蘇軾〈滿江紅.江漢西來〉詞:「不獨笑書生爭底事,曹公黃祖俱飄忽。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phiêu hốt; lơ lửng; lửng lơ bay; lửng lửng trên trời; lay động
- Biên soạn 飄忽 iāohū v.p. 1. drift from place to place 2. light and swift; mobil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來往不定。如:「這批盜賊的行蹤飄忽,出沒無定。」東周戰國.宋玉〈風賦〉:「飄忽淜滂,激颺熛怒。」 2.迅捷、一瞥即逝。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「體迅飛鳧,飄忽若神。」宋.蘇軾〈滿江紅.江漢西來〉詞:「不獨笑書生爭底事,曹公黃祖俱飄忽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①轻快、迅速地移动历史的影子从眼前飘忽而过。②晃动; 浮动冷风钻进屋来,烛火飘忽,叫人心里更加惊悸不安。
Eng
- Cihui swiftly moving; fleet; to sway
- Tần suất từ 飄忽 iāohū v.p. 1. drift from place to place 2. light and swift; mobil
other
- Nguồn khác Nhẹ nhàng mau lẹ, thoắt đến thoắt đi như gió, không thể biết trước