飄忽

piāo hū phiêu hốt

Hán Việt: phiêu hốt · Pinyin: piāo hū

Tổng quan

chuyển động nhanh | nhanh nhẹn | đu đưa hẹ nhàng mau lẹ, thoắt đến thoắt đi như gió, không thể biết trước. phiêu hốt phiêu hốt ☆Nhẹ nhàng mau lẹ, thoắt đến thoắt đi như gió, không thể biết trước. 1. lơ lửng; lửng lơ bay; lửng lửng trên trời (mây)。(風雲等)輕快地移動。 2. lay động。搖擺;浮動。 飄忽不定。 lay động không ngừng.

Cấu tạo: (phiêu) + (hốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiêu hốt phiêu hốt ☆Nhẹ nhàng mau lẹ, thoắt đến thoắt đi như gió, không thể biết trước.
  • Cihui chuyển động nhanh | nhanh nhẹn | đu đưa hẹ nhàng mau lẹ, thoắt đến thoắt đi như gió, không thể biết trước. phiêu hốt phiêu hốt ☆Nhẹ nhàng mau lẹ, thoắt đến thoắt đi như gió, không thể biết trước. 1. lơ lửng; lửng lơ bay; lửng lửng trên trời (mây)。(風雲等)輕快地移動。 2. lay động。搖擺;浮動。 飄忽…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.來往不定。如:「這批盜賊的行蹤飄忽,出沒無定。」東周戰國.宋玉〈風賦〉:「飄忽淜滂,激颺熛怒。」 2.迅捷、一瞥即逝。三國魏.曹植〈洛神賦〉:「體迅飛鳧,飄忽若神。」宋.蘇軾〈滿江紅.江漢西來〉詞:「不獨笑書生爭底事,曹公黃祖俱飄忽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻快、迅速地移动历史的影子从眼前飘忽而过; 晃动;浮动冷风钻进屋来,烛火飘忽,叫人心里更加惊悸不安。
  • Tân Hoa Tự Điển ①轻快、迅速地移动历史的影子从眼前飘忽而过。②晃动;浮动冷风钻进屋来,烛火飘忽,叫人心里更加惊悸不安。

Eng

  • CC-CEDICT swiftly moving|fleet|to sway
  • Cihui swiftly moving; fleet; to sway