飄悠

piāo yōu phiêu du

Hán Việt: phiêu du · Pinyin: piāo yōu

Tổng quan

lững lờ: bồng bềnh/lả tả/lượn lờ

Cấu tạo: (phiêu) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lững lờ; bồng bềnh; lả tả; lượn lờ。在空中或水面上輕緩地浮動。也作飄游。 小船在水里慢慢地飄悠著。 con thuyền nhỏ trôi bồng bềnh trên mặt nước. 幾片樹葉飄飄悠悠地落下來。 mấy chiếc lá rơi lác đác.
  • Cihui lững lờ: bồng bềnh/lả tả/lượn lờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體在空中緩緩飄落或物體在水面上輕緩的漂盪。如:「晚風中,枯葉飄悠而下。」、「月夜,輕舟在湖面飄悠遠逝。」也作「飄遊」。

Eng

  • Cihui 飄悠 iāoyou v. float/drift slowly