飄散
phiêu tán
Hán Việt: phiêu tán · Pinyin: piāo sàn
Tổng quan
thoảng qua (trong không khí) | trôi dạt
Nghĩa
Việt
- Cihui thoảng qua (trong không khí) | trôi dạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨風飛散四處。唐.雍陶〈美人春風怨〉詩:「偏能飄散同心蒂,無那愁眉吹不開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飘动散开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.飘动散开。
Eng
- CC-CEDICT to waft (through the air); to drift
- Cihui to waft (through the air); to drift