飄灑

piāo sǎ phiêu sái

Hán Việt: phiêu sái · Pinyin: piāo sǎ

Tổng quan

tao nhã | duyên dáng | lưu loát và thanh lịch (thư pháp) bay lả tả。飄揚。 天空飄灑著雪花。 trên bầu trời hoa tuyết bay lả tả. tự nhiên; uyển chuyển; mềm mại (tư thái)。(姿態)自然;不呆板。 他寫的字很飄灑。 chữ của anh ấy viết rất tự nhiên.

Cấu tạo: (phiêu) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tao nhã | duyên dáng | lưu loát và thanh lịch (thư pháp) bay lả tả。飄揚。 天空飄灑著雪花。 trên bầu trời hoa tuyết bay lả tả. tự nhiên; uyển chuyển; mềm mại (tư thái)。(姿態)自然;不呆板。 他寫的字很飄灑。 chữ của anh ấy viết rất tự nhiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雨雪飄揚飛落。唐.白居易〈和微之春日投簡陽明洞天五十韻〉:「泉巖雪飄灑,苔壁錦漫糊。」 2.事物自然生動而不呆板。如:「他給人的印象就是飄灑自在的樣子。」、「這幅字確實飄灑奔放。」 3.浪蕩。《金瓶梅》第六九回:「如今雖入武學肄業,年幼失學,家中有幾個奸詐不級的人,日逐引誘他在外飄灑,把家事都失了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (-sa)神情姿态自然,有灵气举止飘洒|神情飘洒|柳条飘洒地亿着; 飘飞秋雨飘洒。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(-sa)神情姿态自然,有灵气举止飘洒|神情飘洒|柳条飘洒地亿着。②飘飞秋雨飘洒。

Eng

  • CC-CEDICT suave|graceful|fluent and elegant (calligraphy)
  • Cihui suave; graceful; fluent and elegant (calligraphy)