飄零
phiêu linh
Hán Việt: phiêu linh · Pinyin: piāo líng
Tổng quan
rơi rụng và héo úa (như lá thu) | (bóng) trôi dạt không nhà 1. rơi chầm chậm; rơi lả tả。(花葉等)墜落;飄落。 黃葉飄零。 lá vàng rơi lả tả. 雪花飄零。 hoa tuyết rơi lả tả. 2. lênh đênh; trôi giạt; phiêu linh。比喻遭到不幸,失去依靠,生活不安定。
Nghĩa
Việt
- Cihui rơi rụng và héo úa (như lá thu) | (bóng) trôi dạt không nhà 1. rơi chầm chậm; rơi lả tả。(花葉等)墜落;飄落。 黃葉飄零。 lá vàng rơi lả tả. 雪花飄零。 hoa tuyết rơi lả tả. 2. lênh đênh; trôi giạt; phiêu linh。比喻遭到不幸,失去依靠,生活不安定。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凋謝飄落。如:「落葉飄零,秋天轉眼又至。」宋.歐陽修〈秋聲賦〉:「嗟乎,草木無情,有時飄零。」 2.比喻身世不幸,生活無依,四處流浪。唐.劉滄〈旅館書懷〉詩:「秋看庭樹換風煙,兄弟飄零寄海邊。」《文明小史》第四一回:「兄弟自罷官之後,一身拓落,萬里飄零,以前之事,一言難盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慢慢地落下;轻轻地飘下来雪花飘零|秋叶飘零; 比喻到处漂泊四方飘零。
- Tân Hoa Tự Điển ①慢慢地落下;轻轻地飘下来雪花飘零|秋叶飘零。②比喻到处漂泊四方飘零。
Eng
- CC-CEDICT to fall and wither (like autumn leaves)|(fig.) drifting and homeless
- Cihui to fall and wither (like autumn leaves); (fig.) drifting and homeless
ja
- JMdict fluttering to the ground (of a leaf or petal)|wandering|roaming|coming down in the world|going to ruin