飄飄蕩蕩

phiêu phiêu đãng đãng

Hán Việt: phiêu phiêu đãng đãng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiêu) + (phiêu) + (đãng) + (đãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕飄浮晃的樣子。《西遊記》第一回:「果獨自登筏,儘力撐開,飄飄蕩蕩,徑回大海波中。」《老殘遊記》第一○回:「久之,耳目俱無,覺得自己的身體,飄飄蕩蕩,如隨長風浮沉於雲霞之際。」

Eng

  • Cihui 飄飄蕩蕩 iāopiāodàngdàng r.f. swaying/floating leisurely (of a flag in the wind, a boat on the waves, etc.)