风凉话
phong lương thoại
Hán Việt: phong lương thoại · Pinyin: fēng liáng huà
Tổng quan
lời nói mát; lời châm chọc
打消别人积极性的嘲讽话。
冷言譏笑別人的話。《孽海花》第一八回:「給一個低三下四的奴才,含血噴人,自己倒站著聽風涼話兒!」
Nghĩa
Việt
- Cihui 說風涼話
- Tần suất từ lời nói mát; lời châm chọc
- Biên soạn irresponsible and sarcastic remarks
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打消别人积极性的嘲讽话。
Eng
- Cihui sneering; sarcasm; cynical remarks
- Tần suất từ n. irresponsible and sarcastic remarks , Nǐ zài pángbiān shuō ∼ dāngrán hěn róngyì. It's easy for you to sit aside and make smile remarks