風向球

fēng xiàng qiú phong hướng cầu

Hán Việt: phong hướng cầu · Pinyin: fēng xiàng qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hướng) + (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測量氣象所用的氣球,經常置放於高空中。 2.比喻一種潮流的指引。如:「票房是片商拍片趨勢的風向球。」