风向球

fēng xiàng qiúphong hướng cầu

Hán Việt: phong hướng cầu · Pinyin: fēng xiàng qiú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.測量氣象所用的氣球,經常置放於高空中。 2.比喻一種潮流的指引。如:「票房是片商拍片趨勢的風向球。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 向 (hướng) + 球 (cầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.測量氣象所用的氣球,經常置放於高空中。 2.比喻一種潮流的指引。如:「票房是片商拍片趨勢的風向球。」

Đức

  • Handedict Wetterballon (S, Met)

Từ liên quan

Gần nghĩa

风向标 · 风向 · 风向指示筒 · 風向袋 · 风向仪 · 风向器 · 风向袋 · 风向针