風向袋

fēng xiàng dài phong hướng đại

Hán Việt: phong hướng đại · Pinyin: fēng xiàng dài

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hướng) + (đại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常设在机场的指示风向和大致表示风速的装置。为悬于一定高度杆顶的圆锥形布袋。有风时风吹进袋口,使锥底指示风的去向;布袋的倾角愈小,表示风速愈大。袋上有红白相间的条纹,便于空中飞行员和地面指挥员了解风向和风速。

Eng

  • Cihui 風向袋 ēngxiàngdài n. wind sleeve/sock/cone