風味
phong vị
Hán Việt: phong vị · Pinyin: fēng wèi
Tổng quan
hương vị đặc trưng | phong cách đặc biệt hỉ sự thích thú và cái ý nghĩa cao đẹp của một sự việc, hoặc trong một cuộc sống. Truyện Hoa Tiên có câu: »Nói chi phong vị lâu đài, vả trong khách huống lữ hoài biết sao« — Phong: Gió; vị: Mùi, mùi thơm ngào ngạt. Lưu Tuấn Văn: Nam Trung Quất Cam, thái chi phong vị chiếu toạ (Nam trung quýt ngọt, hái xuống hương thơm ngào ngạt cả chỗ ngồi). Phong vị lại có…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong vị phong vị ☆Chỉ sự thích thú và cái ý nghĩa cao đẹp của một sự việc, hoặc trong một cuộc sống. Truyện Hoa Tiên có câu: »Nói chi phong vị lâu đài, vả trong khách huống lữ hoài biết sao« — Phong: Gió; vị: Mùi, mùi thơm ngào ngạt. Lưu Tuấn Văn: Nam Trung Quất Cam, thái chi ph…
- Cihui hương vị đặc trưng | phong cách đặc biệt hỉ sự thích thú và cái ý nghĩa cao đẹp của một sự việc, hoặc trong một cuộc sống. Truyện Hoa Tiên có câu: »Nói chi phong vị lâu đài, vả trong khách huống lữ hoài biết sao« — Phong: Gió; vị: Mùi, mùi thơm ngào ngạt. Lưu Tuấn Văn: Nam Trung…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風度品味。《紅樓夢》第一七、一八回:「即另使名公大筆為之,固不費難,然想來倒不如這本家風味有趣。」 2.韻味旨趣。如:「這篇文章別具風味。」 3.果實或食物的香氣、滋味等,引起食用者感官上的優劣反應,稱為「風味」。如:「這種新出品的醬油,風味特佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物的特色(多指地方色彩)~小吃 ㄧ家乡~ㄧ江南~ㄧ这首诗有民歌~。
Eng
- CC-CEDICT distinctive flavor|distinctive style
- Cihui distinctive flavor; distinctive style
ja
- JMdict taste|flavor|flavour