韵味

yùn wèivận vị

Hán Việt: vận vị · Pinyin: yùn wèi

Tổng quan

Hán Việt: VẬN, VẦN VỊ; ý nhị; hàm súc; ý vị. giọng hát của anh ấy rất thi vị.; thú vị. bài thơ này rất thú vị 古塔古樹相互映襯,平添了古樸的韻味. cổ tháp cổ thụ tôn vẻ đẹp cho nhau, tăng thêm thú vị cho phong cảnh cổ xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

雅致含蓄的意味这是一本很有中国文化韵味的书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含蓄優雅的風味。如:「韻味十足」。

Cấu tạo: 韻 (vận) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh
  • Cihui sức hút gợi ý
  • Cihui sự hứng thú
  • Tần suất từ vận vị: ý nhị/hàm súc/ý vị/thú vị; hàm súc; ý vị; thú vị
  • Biên soạn lasting charm/appeal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含蓄優雅的風味。如:「韻味十足」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雅致含蓄的意味这是一本很有中国文化韵味的书。

Eng

  • Cihui implicit charm in rhyme or sound; hinted appeal; interest
  • Tần suất từ implicit charm in rhyme or sound; hinted appeal; interest

Đức

  • Handedict Ausstrahlung, Zauber, Reiz

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风味 · 风韵