风帆

fēng fānphong phàm

Hán Việt: phong phàm · Pinyin: fēng fān

Tổng quan

buồm; cánh buồm

新华 · Tân Hoa Đại lục

船帆 ◇鼓起生活的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

張帆乘風而行的船。唐.張九齡〈江上使風呈裴宣州耀卿〉詩:「江路與天連,風帆何淼然。」《三國演義》第四八回:「是日西北風驟起,各船拽起風帆,衝波激浪,穩如平地。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 帆 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền buồm buồm; cánh buồm。船帆。
  • Biên soạn 1. sail 2. sailing boat/ship M:²zhī/¹sōu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張帆乘風而行的船。唐.張九齡〈江上使風呈裴宣州耀卿〉詩:「江路與天連,風帆何淼然。」《三國演義》第四八回:「是日西北風驟起,各船拽起風帆,衝波激浪,穩如平地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船帆 ◇鼓起生活的~。

Eng

  • Cihui sail; sailing boat

Đức

  • Handedict Windmühlenflügel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帆船