帆船

fān chuánphàm thuyền

Hán Việt: phàm thuyền · Pinyin: fān chuán

Tổng quan

thuyền buồm

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用风力张帆行驶的船; 体育运动项目之一。利用风帆力量推动船只在规定距离内比赛航速。比赛项目分为多种级别。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

張掛帆布憑藉風力行駛的船。如:「在蒸汽船尚未發明時,人們多駕駛帆船在海上航行。」

Cấu tạo: 帆 (phàm) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuyền buồm
  • Biên soạn 帆船 fānchuán* n. sailing boat/ship; junk M:¹sōu/²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 張掛帆布憑藉風力行駛的船。如:「在蒸汽船尚未發明時,人們多駕駛帆船在海上航行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用风力张帆行驶的船; 体育运动项目之一。利用风帆力量推动船只在规定距离内比赛航速。比赛项目分为多种级别。
  • Kaggle Zh-Vi sailing boat

Eng

  • JMdict sailing ship
  • JMdict sailing boat
  • JMdict sailing vessel
  • Cihui sailboat

Đức

  • Handedict Segelboot
  • Handedict Segelschiff

ja

  • JMdict 帆船(はんせん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风帆