風度

fēng dù phong độ

Hán Việt: phong độ · Pinyin: fēng dù

Tổng quan

sự tao nhã (dành cho nam) | phong thái thanh lịch | duyên dáng | tự tin áng dấp cử chỉ bề ngoài. »Tuy quyền tước lớn mà phong độ hèn«. (Nhị độ mai). phong độ phong độ ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. »Tuy quyền tước lớn mà phong độ hèn«. (Nhị độ mai). phong độ; phong cách; tác phong。美好的舉止姿態。 有風度 có phong độ 風度翩翩 phong độ thanh thoát, nhẹ nhàng.

Cấu tạo: (phong) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong độ phong độ ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. »Tuy quyền tước lớn mà phong độ hèn«. (Nhị độ mai).
  • Cihui sự tao nhã (dành cho nam) | phong thái thanh lịch | duyên dáng | tự tin áng dấp cử chỉ bề ngoài. »Tuy quyền tước lớn mà phong độ hèn«. (Nhị độ mai). phong độ phong độ ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. »Tuy quyền tước lớn mà phong độ hèn«. (Nhị độ mai). phong độ; phong cách; tác phong。美好…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風采儀態。《晉書.卷三七.宗室傳.安平獻王孚等傳.史臣曰》:「安平風度宏邈,器宇高雅。」《儒林外史》第四六回:「老先生功在社稷,今日角巾私第,口不言功,真古名將風度。」 2.度量、氣度。如:「雖然輸了這場選舉,他依然很有風度的向對方道賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的举止姿态有~ㄧ~翩翩。

Eng

  • CC-CEDICT elegance (for men)|elegant demeanor|grace|poise
  • Cihui elegance (for men); elegant demeanor; grace; poise

ja

  • JMdict appearance and personality|manner|mien|air

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仪表 · 气宇