风度

fēng dùphong độ

Hán Việt: phong độ · Pinyin: fēng dù

Tổng quan

phong độ; phong cách; tác phong. 有風度 có phong độ 風度翩翩 phong độ thanh thoát, nhẹ nhàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

美好的举止姿态有~ㄧ~翩翩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.風采儀態。《晉書.卷三七.宗室傳.安平獻王孚等傳.史臣曰》:「安平風度宏邈,器宇高雅。」《儒林外史》第四六回:「老先生功在社稷,今日角巾私第,口不言功,真古名將風度。」 2.度量、氣度。如:「雖然輸了這場選舉,他依然很有風度的向對方道賀。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn elegance (for men); elegant demeanor; grace; poise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風采儀態。《晉書.卷三七.宗室傳.安平獻王孚等傳.史臣曰》:「安平風度宏邈,器宇高雅。」《儒林外史》第四六回:「老先生功在社稷,今日角巾私第,口不言功,真古名將風度。」 2.度量、氣度。如:「雖然輸了這場選舉,他依然很有風度的向對方道賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 美好的举止姿态有~ㄧ~翩翩。

Eng

  • JMdict appearance and personality
  • JMdict manner
  • JMdict mien
  • JMdict air
  • Cihui elegance (for men); elegant demeanor; grace; poise

Đức

  • Handedict feines Auftreten, Charme, Eleganz

ja

  • JMdict 風度(ふうど)

other

  • Nguồn khác Dáng dấp cử chỉ bề ngoài. (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仪表 · 气宇