風扇

fēng shàn phong phiến

Hán Việt: phong phiến · Pinyin: fēng shàn

Tổng quan

quạt điện 1. quạt; cái quạt。熱天取涼的舊式用具,用布製成,吊在樑上,用人力拉動生風。 2. quạt điện。電扇。

Cấu tạo: (phong) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quạt điện 1. quạt; cái quạt。熱天取涼的舊式用具,用布製成,吊在樑上,用人力拉動生風。 2. quạt điện。電扇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種驅動空氣流動的用具或機械,多用於夏日袪暑。古代以布幅做成,用人力牽挽;現在已改用電力轉動扇葉生風。也稱為「電風扇」、「電扇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热天取凉的旧式用具,用布制成,吊在梁上,用人力拉动生风; 电扇。
  • Tân Hoa Tự Điển ①热天取凉的旧式用具,用布制成,吊在梁上,用人力拉动生风。②电扇。

Eng

  • CC-CEDICT electric fan
  • Cihui electric fan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

电扇