风景

fēng jǐngphong cảnh

Hán Việt: phong cảnh · Pinyin: fēng jǐng

Tổng quan

phong cảnh; cảnh vật; quang cảnh. 風景區 khu phong cảnh 風景宜人 cảnh đẹp mê hồn; cảnh rất ngoạn mục. 秋天的西山,風景格外美麗. Tây Sơn vào mùa thu, phong cảnh rất đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象~点ㄧ~区ㄧ~宜人ㄧ秋天的西山,~格外美丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.風光景物。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「風景不殊,正自有山河之異。」《儒林外史》第四四回:「問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」 2.風采。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「故能令義士宗其風景,州閭歸其清流。」

Cấu tạo: 風 (phong) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 風景 fēngjǐng* n. scenery; landscape

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風光景物。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「風景不殊,正自有山河之異。」《儒林外史》第四四回:「問問兩公子平日的學業,看看江上的風景。」 2.風采。《晉書.卷四五.劉毅傳》:「故能令義士宗其風景,州閭歸其清流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象~点ㄧ~区ㄧ~宜人ㄧ秋天的西山,~格外美丽。

Eng

  • JMdict scenery
  • JMdict scene
  • JMdict landscape
  • JMdict view
  • JMdict sight
  • Cihui scenery; landscape

Đức

  • Handedict Landschaft (S, Geo)

ja

  • JMdict 風景(ふうけい)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung những vật tự nhiên bày ra trước mắt, tức cảnh thiên nhiên
  • Nguồn khác »Bước lần theo ngọn gió tiểu khê, nhìn xem phong cảnh có bề thanh thanh«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光景