風景區
phong cảnh khu
Hán Việt: phong cảnh khu · Pinyin: fēng jǐng qū
Tổng quan
vùng đất cây cối được chăm sóc để dùng làm công viên
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng đất cây cối được chăm sóc để dùng làm công viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風光景致優美、特別的地區。如:「太魯閣是臺灣東部有名的風景區。」
Eng
- Cihui 風景區 ēngjǐngqū p.w. scenic spot